chăm chú
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Tập trung cao độ, chú ý kỹ lưỡng: "chăm chú" dùng để miêu tả trạng thái tâm trí tập trung, dồn hết sự chú ý vào một đối tượng, công việc hoặc hoạt động nào đó.
Phó từ:
- Một cách tập trung, với sự chú ý cao độ: "chăm chú" còn được dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức thực hiện hành động với sự tập trung.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cậu bé có vẻ mặt rất chăm chú khi lắp ráp mô hình. (Cậu bé có vẻ mặt rất tập trung khi lắp ráp mô hình.)
- Sự chăm chú của học sinh làm cô giáo rất hài lòng. (Sự tập trung của học sinh làm cô giáo rất hài lòng.)
Phó từ:
- Các em học sinh đang chăm chú nghe giảng. (Các em học sinh đang tập trung nghe giảng.)
- Anh ấy chăm chú quan sát từng chi tiết nhỏ trên bức tranh. (Anh ấy tập trung quan sát từng chi tiết nhỏ trên bức tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chăm chú vào": dồn toàn bộ sự chú ý vào một việc cụ thể.
- Cô ấy chăm chú vào việc sửa lại bản thảo. (Cô ấy tập trung hoàn toàn vào việc sửa lại bản thảo.)
"nhìn chăm chú": nhìn một cách tập trung, kỹ lưỡng.
- Bác sĩ nhìn chăm chú vào phim chụp X-quang. (Bác sĩ nhìn tập trung vào phim chụp X-quang.)
Biến thể và từ gần giống
Chú ý (động từ): dành sự quan tâm, để tâm đến.
- Hãy chú ý đến phần giải thích này. (Hãy quan tâm đến phần giải thích này.)
Tập trung (động từ/tính từ): dồn tâm trí, sức lực vào một điểm.
- Cần tập trung tinh thần để giải quyết vấn đề. (Cần dồn tinh thần để giải quyết vấn đề.)
Say mê (tính từ): yêu thích, đam mê đến mức quên mọi thứ xung quanh (có sắc thái mạnh hơn, thường chỉ sự đam mê lâu dài).
- Anh ấy say mê nghiên cứu khoa học. (Anh ấy đam mê nghiên cứu khoa học.)
Từ đồng nghĩa
- Chuyên tâm: để hết tâm trí vào.
- Tỉ mỉ: cẩn thận, kỹ lưỡng trong từng chi tiết (nhấn mạnh sự cẩn thận hơn là sự tập trung).
- Miệt mài: làm việc liên tục, không biết mệt mỏi (nhấn mạnh sự bền bỉ).
Các cụm từ liên quan
Lắng nghe chăm chú: nghe một cách tập trung và cẩn thận.
- Khán giả lắng nghe chăm chú bài phát biểu của diễn giả. (Khán giả nghe tập trung bài phát biểu của diễn giả.)
Đọc chăm chú: đọc với sự tập trung cao, không bỏ sót chi tiết.
- Sinh viên đọc chăm chú tài liệu tham khảo. (Sinh viên đọc tập trung tài liệu tham khảo.)
Thành ngữ liên quan
- Chăm chú như đức Phật nhập định: (thành ngữ so sánh) miêu tả sự tập trung cao độ, tĩnh lặng và bất động.
- Ngồi thiền, anh ấy chăm chú như đức Phật nhập định. (Ngồi thiền, anh ấy tập trung tĩnh lặng như đức Phật nhập định.)
- tt. Chú ý, tập trung tâm trí cao độ vào công việc: chăm chú nghe giảng bài chăm chú đọc sách.